Bảng lương cán bộ, công chức cấp xã năm 2021 mới nhất

Chủ đề   RSS   
  • #563467 26/11/2020

    lamkylaw
    Top 100
    Lớp 10

    Hồ Chí Minh, Việt Nam
    Tham gia:31/10/2018
    Tổng số bài viết (660)
    Số điểm: 14232
    Cảm ơn: 10
    Được cảm ơn 612 lần


    Bảng lương cán bộ, công chức cấp xã năm 2021 mới nhất

    Bảng lương cán bộ, công chức cấp xã năm 2021

    Bảng lương cán bộ, công chức cấp xã năm 2021 - Ảnh minh họa

    Quốc hội biểu quyết thông qua Nghị quyết về dự toán ngân sách nhà nước năm 2021, trong đó lương cơ sở vẫn giữ nguyên mức 1.490.000 đồng/tháng, dưới đây là bảng lương của cán bộ công chức cấp xã áp dụng trong năm 2021.

    1. Đối với cán bộ cấp xã:

    - Cán bộ cấp xã có trình độ sơ cấp hoặc chưa đào tạo trình độ chuyên môn, nghiệp vụ thực hiện xếp lương chức vụ theo bảng lương sau đây:

    (click vào bảng để xem chi tiết)

    STT

    Chức vụ

    Bậc 1

    Bậc 2

     

     

    Hệ số
    lương

    Mức lương
    năm 2021

    Hệ số
    lương

    Mức lương
    năm 2021

    1

    Bí thư đảng ủy

    2.35

    3,501,500.00

    2.85

    4,246,500

    2

    - Phó Bí thư đảng ủy

    2.15

    3,203,500.00

    2.65

    3,948,500

    - Chủ tịch Hội đồng nhân dân

    3,203,500.00

    3,948,500

    - Chủ tịch Ủy ban nhân dân

    3,203,500.00

    3,948,500

    3

    - Chủ tịch Ủy ban Mặt trận Tổ quốc

    1.95

    2,905,500.00

    2.45

    3,650,500

    - Phó Chủ tịch Hội đồng nhân dân

    2,905,500.00

    3,650,500

    - Phó Chủ tịch Ủy ban nhân dân

    2,905,500.00

    3,650,500

    4

    - Bí thư Đoàn Thanh niên Cộng sản Hồ Chí Minh

    1.75

    2,607,500.00

    2.25

    3,352,500

    - Chủ tịch Hội Liên hiệp Phụ nữ

    2,607,500.00

    3,352,500

    - Chủ tịch Hội Nông dân

    2,607,500.00

    3,352,500

    - Chủ tịch Hội Cựu chiến binh

    2,607,500.00

    3,352,500

     

    - Cán bộ cấp xã đã tốt nghiệp trình độ đào tạo chuyên môn, nghiệp vụ từ trung cấp trở lên thực hiện xếp lương như công chức hành chính quy định tại bảng lương số 2 của Nghị định số 204/2004/NĐ-CP:

    (click vào bảng để xem chi tiết)

    STT

    Nhóm ngạch

    Bậc 1

    Bậc 2

    Bậc 3

    Bậc 4

    Bậc 5

    Bậc 6

    Bậc 7

    Bậc 8

    Bậc 9

    Bậc 10

    Bậc 11

    Bậc 12

    1

    Công chức loại A3

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

    a

    Nhóm 1 (A3.1)

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

    Hệ số lương

    6.20

    6.56

    6.92

    7.28

    7.64

    8.00

     

     

     

     

     

     

    Mức lương năm 2021

    9,238,000

    9,774,400

    10,310,800

    10,847,200

    11,383,600

    11,920,000

     

     

     

     

     

     

    2

    Công chức loại A2

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

    a

    Nhóm 1 (A2.1)

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

    Hệ số lương

    4.40

    4.74

    5.08

    5.42

    5.76

    6.10

    6.44

    6.78

     

     

     

     

    Mức lương năm 2021

    6,556,000

    7,062,600

    7,569,200

    8,075,800

    8,582,400

    9,089,000

    9,595,600

    10,102,200

     

     

     

     

    3

    Công chức loại A1

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

    Hệ số lương

    2.34

    2.67

    3.00

    3.33

    3.66

    3.99

    4.32

    4.65

    4.98

     

     

     

    Mức lương năm 2021

    3,486,600

    3,978,300

    4,470,000

    4,961,700

    5,453,400

    5,945,100

    6,436,800

    6,928,500

    7,420,200

     

     

     

    4

    Công chức loại A0

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

    Hệ số lương

    2.10

    2.41

    2.72

    3.03

    3.34

    3.65

    3.96

    4.27

    4.58

    4.89

     

     

    Mức lương năm 2021

    3,129,000

    3,590,900

    4,052,800

    4,514,700

    4,976,600

    5,438,500

    5,900,400

    6,362,300

    6,824,200

    7,286,100

     

     

    5

    Công chức loại B

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

    Hệ số lương

    1.86

    2.06

    2.26

    2.46

    2.66

    2.86

    3.06

    3.26

    3.46

    3.66

    3.86

    4.03

    Mức lương năm 2021

    2,771,400

    3,069,400

    3,367,400

    3,665,400

    3,963,400

    4,261,400

    4,559,400

    4,857,400

    5,155,400

    5,453,400

    5,751,400

    6,004,700


    Cán bộ cấp xã là người đang hưởng chế độ hưu trí hoặc trợ cấp mất sức lao động, ngoài lương hưu hoặc trợ cấp mất sức lao động hiện hưởng, hàng tháng được hưởng một khoản phụ cấp bằng 100% mức lương bậc 1 của chức danh hiện đảm nhiệm theo quy định tại điểm a khoản 1 Điều 5 Nghị định  34/2019/NĐ-CP  và không phải đóng bảo hiểm xã hội, bảo hiểm y tế. Sau thời gian đủ 5 năm (60 tháng), nếu hoàn thành nhiệm vụ được giao và không bị kỷ luật trong suốt thời gian này thì được hưởng 100% mức lương bậc 2 của chức danh đảm nhiệm;

    2. Đối với công chức cấp xã:

    Công chức cấp xã tốt nghiệp trình độ đào tạo từ sơ cấp trở lên phù hợp với chuyên môn của chức danh đảm nhiệm, thực hiện xếp lương như công chức hành chính quy định tại bảng lương số 2 (Bảng lương chuyên môn, nghiệp vụ đối với cán bộ, công chức trong các cơ quan nhà nước), bảng lương số 4 (Bảng lương nhân viên thừa hành, phục vụ trong các cơ quan nhà nước và các đơn vị sự nghiệp của Nhà nước) ban hành kèm theo Nghị định 204/2004/NĐ-CP;

    (click vào bảng để xem chi tiết)

    STT

    Nhóm ngạch

    Bậc 1

    Bậc 2

    Bậc 3

    Bậc 4

    Bậc 5

    Bậc 6

    Bậc 7

    Bậc 8

    Bậc 9

    Bậc 10

    Bậc 11

    Bậc 12

    1

    Công chức loại A3

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

    a

    Nhóm 1 (A3.1)

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

    Hệ số lương

    6.20

    6.56

    6.92

    7.28

    7.64

    8.00

     

     

     

     

     

     

    Mức lương năm 2021

    9,238,000

    9,774,400

    10,310,800

    10,847,200

    11,383,600

    11,920,000

     

     

     

     

     

     

    2

    Công chức loại A2

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

    a

    Nhóm 1 (A2.1)

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

    Hệ số lương

    4.40

    4.74

    5.08

    5.42

    5.76

    6.10

    6.44

    6.78

     

     

     

     

    Mức lương năm 2021

    6,556,000

    7,062,600

    7,569,200

    8,075,800

    8,582,400

    9,089,000

    9,595,600

    10,102,200

     

     

     

     

    3

    Công chức loại A1

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

    Hệ số lương

    2.34

    2.67

    3.00

    3.33

    3.66

    3.99

    4.32

    4.65

    4.98

     

     

     

    Mức lương năm 2021

    3,486,600

    3,978,300

    4,470,000

    4,961,700

    5,453,400

    5,945,100

    6,436,800

    6,928,500

    7,420,200

     

     

     

    4

    Công chức loại A0

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

    Hệ số lương

    2.10

    2.41

    2.72

    3.03

    3.34

    3.65

    3.96

    4.27

    4.58

    4.89

     

     

    Mức lương năm 2021

    3,129,000

    3,590,900

    4,052,800

    4,514,700

    4,976,600

    5,438,500

    5,900,400

    6,362,300

    6,824,200

    7,286,100

     

     

    5

    Công chức loại B

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

    Hệ số lương

    1.86

    2.06

    2.26

    2.46

    2.66

    2.86

    3.06

    3.26

    3.46

    3.66

    3.86

    4.03

    Mức lương năm 2021

    2,771,400

    3,069,400

    3,367,400

    3,665,400

    3,963,400

    4,261,400

    4,559,400

    4,857,400

    5,155,400

    5,453,400

    5,751,400

    6,004,700

    Căn cứ:

    Nghị quyết chưa tăng lương cơ sở

    Nghị định 204/2004/NĐ-CP về chế độ tiền lương đối với cán bộ, công chức, viên chức và lực lượng vũ trang.

    - Nghị định 92/2009/NĐ-CP về chức danh, số lượng, một số chế độ, chính sách đối với cán bộ, công chức ở xã, phường, thị trấn và những người hoạt động không chuyên trách ở cấp xã.

     
    11845 | Báo quản trị |  
    1 thành viên cảm ơn lamkylaw vì bài viết hữu ích
    thienhuyendl (27/11/2020)

Like DanLuat để cập nhật các Thông tin Pháp Luật mới và nóng nhất mỗi ngày.

Thảo luận