Mức trợ cấp, phụ cấp ưu đãi đối với người có công với cách mạng theo Nghị định số 58/2019/NĐ-CP

Chủ đề   RSS   
  • #555956 28/08/2020

    thanghi.info
    Top 150
    Male
    Lớp 2

    Hồ Chí Minh, Việt Nam
    Tham gia:21/02/2020
    Tổng số bài viết (501)
    Số điểm: 3255
    Cảm ơn: 41
    Được cảm ơn 98 lần


    Mức trợ cấp, phụ cấp ưu đãi đối với người có công với cách mạng theo Nghị định số 58/2019/NĐ-CP

    Tùy từng đối tượng người có công với cách mạng mà Nhà nước có những chính sách hỗ trợ trợ khác nhau theo quy định tại Pháp lệnh ưu đãi người có công với cách mạng năm 2005. Đồng thời, mức trợ cấp, phụ cấp ưu đãi đối với người có công với các mạng được quy định chi tiết tại Phụ lục I ban hành kèm theo Nghị định 58/2019/NĐ-CP, cụ thể:

    Đơn vị tính: nghìn đồng

    A. MỨC TRỢ CẤP, PHỤ CẤP ƯU ĐÃI HẰNG THÁNG

    TT

    Đối tượng người có công

    Mức trợ cấp, phụ cấp

    Trợ cấp

    Phụ cấp

    1

    Người hoạt động cách mạng trước ngày 01 tháng 01 năm 1945:

     

     

    - Diện thoát ly

    1.815

    308/1 thâm niên

    - Diện không thoát ly

    3.081

     

    - Trợ cấp tiền tuất đối với thân nhân của người hoạt động cách mạng trước ngày 01 tháng 01 năm 1945 từ trần

    1.624

     

    - Cha đẻ, mẹ đẻ, vợ hoặc chng, con từ đủ 18 tuổi trở lên sống cô đơn không nơi nương tựa hoặc con dưới 18 tuổi mồ côi cả cha mẹ đang hưởng trợ cấp tiền tuất hàng tháng được hưởng thêm trợ cấp tiền tuất nuôi dưỡng

    1.299

     

    2

    Người hoạt động cách mạng từ ngày 01 tháng 01 năm 1945 đến ngày khởi nghĩa tháng Tám năm 1945

    1.679

     

    - Trợ cấp tiền tuất đối với thân nhân của người hoạt động cách mạng từ ngày 01 tháng 01 năm 1945 đến ngày khởi nghĩa tháng Tám năm 1945 từ trn

    911

     

    - Cha đẻ, mẹ đẻ, vợ hoặc chng, con từ đủ 18 tuổi trở lên sống cô đơn không nơi nương tựa hoặc con dưới 18 tuổi mồ côi cả cha mẹ đang hưởng trợ cấp tiền tuất hàng tháng được hưởng thêm trợ cấp tiền tuất nuôi dưỡng

    1.299

     

    3

    Thân nhân liệt sĩ:

     

     

    - Trợ cấp tiền tuất đối với thân nhân của 1 liệt sĩ

    1.624

     

    - Trợ cấp tiền tuất đối với thân nhân của 2 liệt sĩ

    3.248

     

    - Trợ cấp tiền tuất đối với thân nhân của 3 liệt sĩ trở lên

    4.872

     

    - Trợ cấp tiền tuất đối với vợ hoặc chng liệt sĩ lấy chng hoặc lấy vợ khác (diện không hưởng thêm trợ cấp tiền tuất nuôi dưỡng)

    1.624

     

    - Cha đẻ, mẹ đẻ, vợ hoặc chng, người có công nuôi dưỡng liệt sĩ, con từ đủ 18 tuổi trở lên sống cô đơn không nơi nương tựa hoặc con dưới 18 tuổi mồ côi cả cha mẹ đang hưởng trợ cấp tiền tut hàng tháng được hưởng thêm trợ cấp tiền tuất nuôi dưỡng

    1.299

     

    4

    - Bà mẹ Việt Nam anh hùng (hưởng trợ cấp tiền tuất hàng tháng theo mức trợ cấp tiền tuất đối với thân nhâliêt sĩ quy định tại mục 3)

     

    1.361

    - Người phục vụ Bà mẹ Việt Nam anh hùng sống ở gia đình

    1.624

     

    5

    Anh hùng Lực lượng vũ trang nhân dân, Anh hùng Lao động trong thời kỳ kháng chiến

    1.361

     

    6

    - Thương binh, người hưởng chính sách như thương binh (sau đây gọi chung là thương binh)

    - Thương binh loại B

    Phụ lục II

    Phụ lục III

     

    - Thương binh, thương binh loại B suy giảm khả năng lao động từ 81% trở lên

     

    815

    - Thương binh, thương binh loại B suy giảm khả năng lao động từ 81 % trở lên có vết thương đặc biệt nặng

     

    1.670

    - Người phục vụ thương binh, thương binh loại B ở gia đình:

     

     

    + Suy giảm khả năng lao động từ 81% trở lên

    1.624

     

    + Suy giảm khả năng lao động từ 81% trở lên có vết thương đặc biệt nặng

    2.086

     

    - Trợ cấp tiền tuất đối với thân nhân của thương binh, thương binh loại B suy giảm khả năng lao động từ 61% trở lên từ trần

    911

     

    - Cha đẻ, mẹ đẻ, vợ hoặc chng, con từ đủ 18 tuổi trở lên sống cô đơn không nơi nương tựa hoặc con dưới 18 tuổi mồ côi cả cha mẹ đang hưởntrợ cấp tiền tuất hàng tháng được hưởng thêm trợ cấp tiền tut nuôi dưỡng

    1.299

     

    7

    - Bệnh binh:

     

     

    + Suy giảm khả năng lao động từ 41% - 50%

    1.695

     

    + Suy giảm khả năng lao động từ 51% - 60%

    2.112

     

    + Suy giảm khả năng lao động từ 61% - 70%

    2.692

     

    + Suy giảm khả năng lao động từ 71% - 80%

    3.103

     

    + Suy giảm khả năng lao động từ 81% - 90%

    3.714

     

    + Suy giảm khả năng lao động từ 91 % -100%

    4.137

     

    + Bệnh binh suy giảm khả năng lao động từ 81% trở lên

     

    815

    + Bệnh binh suy giảm khả năng lao động từ 81% trở lên có bệnh tật đặc biệt nặng

     

    1.624

    - Người phục vụ bệnh binh ở gia đình:

     

     

    + Suy giảm khả năng lao động từ 81% trở lên

    1.624

     

    + Suy giảm khả năng lao động từ 81% trở lên có bệnh tật đặc biệt nặng

    2.086

     

    - Trợ cấp tiền tuất đối với thân nhân của bệnh binh suy giảm khả năng lao động từ 61% trở lên từ trần

    911

     

    - Cha đẻ, mẹ đẻ, vợ hoặc chng, con từ đủ 18 tuổi trở lên sống cô đơn không nơi nương tựa hoặc con dưới 18 tuổi mồ côi cả cha mẹ đang hưởng trợ cấp tiền tuất hàng tháng được hưởng thêm trợ cấp tiền tuất nuôi dưỡng

    1.299

     

    8

    - Người hoạt động kháng chiến bị nhiễm chất độc hóa học:

     

     

    + Bị mc bệnh suy giảm khả năng lao động từ 21% - 40%

    1.234

     

    + Bị mắc bệnh suy giảm khả năng lao động từ 41% - 60%

    2.062

     

    + Bị mắc bệnh suy giảm khả năng lao động từ 61% - 80%

    2.891

     

    + Bị mắc bệnh suy giảm khả năng lao động từ 81 % trở lên

    3.703

     

    + Người hoạt động kháng chiến bị nhiễm chất độc hóa học suy giảm khả năng lao động từ 81% trở lên

     

    815

    + Người hoạt động kháng chiến bị nhiễm chất độc hóa học suy giảm khả năng lao động từ 81 % trở lên có bệnh tật đặc biệt nặng

     

    1.624

    - Người phục vụ người hoạt động kháng chiến bị nhiễm chất độc hóa học suy giảm khả năng lao động từ 81% trở lên sống ở gia đình

    1.624

     

    - Trợ cấp tiền tuất đối với thân nhân của người hoạt động kháng chiến bị nhiễm chất độc hóa học suy giảm khả năng lao động từ 61% trở lên từ trần

    911

     

    - Cha đẻ, mẹ đẻ, vợ hoặc chng, con từ đủ 18 tuổi trả lên sống cô đơn không nơi nương tựa hoặc con dưới 18 tuổi mồ côi cả cha mẹ đang hưởng trợ cấp tiền tuất hàng tháng được hưởng thêm trợ cấp tiền tuất nuôi dưỡng

    1.299

     

    - Con đẻ còn sống của người hoạt động kháng chiến bị nhiễm chất độc hóa học:

     

     

    + Suy giảm khả năng lao động từ 61 % đến 80%

    974

     

    + Sugiảm khả năng lao động từ 81 % trở lên

    1.624

     

    9

    Người hoạt động cách mạng hoặc hoạt động kháng chiến bị địch bắt tù, đày

    974

     

    10

    - Người có công giúp đỡ cách mạng được tặng Kỷ niệm chương “Tổ quốc ghi công” hoặc Bằng “Có công với nước” và người có công giúp đỡ cách mạng trong gia đình được tặng Kỷ niệm chương “Tổ quốc ghi công” hoặc Bằng “Có công với nước”

     

     

    + Trợ cấp hàng tháng

    1.624

     

    + Trợ cấp nuôi dưỡng (hưởng thêm nếu đang sống cô đơn không nơi nương tựa)

    1.299

     

    - Người có công giúp đỡ cách mạng được tặng Huân chương kháng chiến và người có công giúp đỡ cách mạng trong gia đình được tặng Huân chương kháng chiến

     

     

    + Trợ cấp hàng tháng

    955

     

    + Trợ Cấp nuôi dưỡng (hưởng thêm nếu đang sống cô đơn không nơi nương tựa)

    1.299

     

    11

    Trợ cấp ưu đãi hàng tháng tại các trường đào tạo, trường phổ thông dân tộc nội trú:

     

     

     

    - Anh hùng Lực lượng vũ trang nhân dân; Anh hùng Lao động trong thời kỳ kháng chiến; thương binh, thương binh loại B; con của người hoạt động cách mạng trước ngày 01 tháng 01 năm 1945; con của người hoạt động cách mạng từ ngày 01 tháng 01 năm 1945 đến ngày khởi nghĩa tháng Tám năm 1945; con của liệt sĩ; con của Anh hùng Lực lượng vũ trang nhân dân, con của Anh hùng Lao động trong thời kỳ kháng chiến; con của thương binh, thương binh loại B, con của bệnh binh, con của người hoạt động kháng chiến bị nhiễm chất độc hóa học suy giảm khả năng lao động từ 61% trở lên

    1.624

     

     

    - Con của thương binh, thương binh loại B suy giảm khả năng lao động từ 21% đến 60%; con của bệnh binh suy giảm khả năng lao động từ 41% đến 60%; con của người hoạt động kháng chiến bị nhiễm chất độc hóa học suy khả năng lao động từ 21% đến 60%

    815

     

    B. MỨC TRỢ CẤP ƯU ĐÃI HẰNG NĂM

    TT

    Đối tượng người có công

    Mức trợ cấp

    1

    Liệt sĩ không còn người hưởng trợ cấp tiền tuất hàng tháng thì người thờ cúng liệt sĩ được hưởng trợ cấp thờ cúng

    500

    2

    Trợ cấp ưu đãi đối với con của người có công với cách mạng theo quy định của Pháp lệnh Ưu đãi người có công với cách mạng không hưởng lương hoặc sinh hoạt phí khi đi học tại:

     

    - Cơ sở giáo dục mầm non

    200

    - Cơ sở giáo dục phổ thông, cơ sở giáo dục thường xuyên, trường dự bị đại học, trường năng khiếu, trường lớp dành cho người tàn tật, khuyết tật

    250

    - Cơ sở giáo dục nghề nghiệp, cơ sở giáo dục đại học, phổ thông dân tộc nội trú

    300

    3

    Trợ cấp ưu đãi đối với người có công với cách mạng theo quy định của Pháp lệnh Ưu đãi người có công với cách mạng không hưởng lương hoặc sinh hoạt phí khi đi học tại cơ sở giáo dục nghề nghiệp, cơ sở giáo dục đại học

    300

    C. MỨC TRỢ CẤP ƯU ĐÃI MỘT LẦN

    TT

    Đối tượng người có công

    Mức trợ cấp

    1

    - Trợ cấp một lần khi báo tử liệt sĩ

    20 lần mức chuẩn

     

    - Hỗ trợ chi phí báo tử

    1.000

    2

    - Anh hùng Lực lượng vũ trang nhân dân, Anh hùng Lao động trong thời kỳ kháng chiến chết trước ngày 01 tháng 01 năm 1995.

    20 lần mức chuẩn

    - Bà mẹ Việt Nam anh hùng, Anh hùng Lực lượng vũ trang nhân dân, Anh hùng Lao động trong thời kỳ kháng chiến được truy tặng

    20 lần mức chuẩn

    3

    Người bị thương suy giảm khả năng lao động từ 5%- 20%:

     

    - Suy giảm khả năng lao động từ 5% -10%

    4 lần mức chuẩn

    - Suy giảm khả năng lao động từ 11% -15%

    6 lần mức chuẩn

    - Suy giảm khả năng lao động từ 16% - 20%

    8 lần mức chuẩn

    4

    Trợ cấp đối với thân nhân người hoạt động cách mạng hoặc hoạt động kháng chiến bị địch bắt tù, đày chết mà chưa được hưởng chế độ ưu đãi người hoạt động cách mạng hoặc hoạt động kháng chiến bị địch bắt tù, đày

    1,5 lần mức chuẩn

    5

    Người hoạt động kháng chiến

    (Trợ cấp tnh theo thâm niên kháng chiến)

    120/1 thâm niên

    6

    Người có công giúp đỡ cách mạng được tặng Huy chương Kháng chiến và người có công giúp đỡ cách mạng trong gia đình được tặng Huy chương Kháng chiến

    1.000

    7

    Trợ cấp đối với thân nhân người hoạt động kháng chiến được tặng Huân chương, Huy chương chết trước ngày 01 tháng 01 năm 1995

    1.000

    8

    Bảo hiểm y tế

    Theo quy định của pháp luật về bảo hiểm y tế

    9

    Mai táng phí

    Theo quy định của pháp luật về bảo hiểm xã hội

     

     
    636 | Báo quản trị |  

Like DanLuat để cập nhật các Thông tin Pháp Luật mới và nóng nhất mỗi ngày.

Thảo luận